字舟Zizhou
骗
Học chữ · Cấp 5

骗 / 騙

PinyinpiànHán Việtbiển / phiến
Động từ

lừa gạt

12 nétBộ 马Cấp 5Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 骗 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 骗

5 từ
骗子piànzikẻ lừa đảo
骗人piàn rénlừa gạt ai
欺骗qīpiànlừa dối
受骗shòu∥piànbị lừa
诈骗zhàpiànlừa đảo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 马 · 12 nét

马Bộ thủBộ số 187' trong hệ tra cứu Unicode.
骗Số nét12 nét.
騙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.