字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

瞻仰

zhānyǎng

chiêm ngưỡng với lòng kính trọng

Gặp trong câu

很多人来瞻仰英雄像。

hěn duō rén lái zhānyǎng yīngxióng xiàng

Nhiều người đến chiêm ngưỡng tượng hoặc hình tượng người anh hùng với lòng kính trọng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.