字舟Zizhou
仰
Học chữ · Cấp 6

仰

PinyinyǎngHán Việtngưỡng / nhạng
Động từ

ngửa mặt

6 nétBộ 人Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 仰 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 仰

4 từ
信仰xìnyǎngtin vào
久仰jiǔyǎngkính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu
瞻仰zhānyǎngtôn kính
前仰后合qiányǎng-hòuhélắc lư tới lui
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
仰Số nét6 nét.