字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

展望

zhǎnwàng

nhìn về tương lai; triển vọng

Gặp trong câu

展望未来,我们对保护工作充满信心。

zhǎnwàng wèilái wǒmen duì bǎohù gōngzuò chōngmǎn xìnxīn

Nhìn về tương lai, chúng ta tràn đầy niềm tin vào công tác bảo vệ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.