字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

战友

zhànyǒu

đồng đội; chiến hữu

Gặp trong câu

他和老战友多年没有见面。

tā hé lǎo zhànyǒu duō nián méiyǒu jiànmiàn

Anh ấy nhiều năm chưa gặp người đồng đội cũ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.