字舟Zizhou
战
Học chữ · Cấp 4

战 / 戰

PinyinzhànHán Việtchiến

chiến đấu · trận chiến

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 挑战, 战斗, 战胜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 戈Cấp 411 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 战

11 từ
挑战tiǎo∥zhànthử thách
战斗zhàndòuchiến đấu
战胜zhànshèngchiến thắng
战士zhànshìchiến sĩ
战争zhànzhēngchiến tranh; xung đột
战场zhànchǎngchiến trường
战略zhànlüèchiến lược
战术zhànshùchiến thuật
战友zhànyǒuđồng đội
作战zuòzhànchiến đấu
冷战lěngzhànchiến tranh lạnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戈 · 9 nét

戈Bộ thủBộ số 62 trong hệ tra cứu Unicode.
战Số nét9 nét.
戰phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.