Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 战
挑战thử thách
战斗chiến đấu
战胜chiến thắng
战士chiến sĩ
战争chiến tranh; xung đột
战场chiến trường
战略chiến lược
战术chiến thuật
战友đồng đội
作战chiến đấu
冷战chiến tranh lạnh
chiến đấu · trận chiến
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 挑战, 战斗, 战胜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.