字舟Zizhou
友
Học chữ · Cấp 1

友

PinyinyǒuHán Việthữu

bạn bè

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 朋友, 网友, 男朋友. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 又Cấp 1Viết cấp 118 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 友

12 từ
朋友péngyoubạn
网友wǎngyǒubạn trên mạng; cư dân mạng
男朋友nánpéngyoubạn trai
女朋友nǚpéngyoubạn gái
小朋友xiǎopéngyǒutrẻ em; em nhỏ
们(朋友们)men (péngyoumen)hậu tố số nhiều cho đại từ/danh từ chỉ người
友好yǒuhǎothân thiện; hữu nghị
交朋友jiāo péngyoukết bạn
老朋友lǎo péngyoubạn cũ; bạn lâu năm
好友hǎoyǒubạn thân
友谊yǒuyìtình bạn bè
战友zhànyǒuđồng đội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 4 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
友Số nét4 nét.