Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 友
朋友bạn
网友bạn trên mạng; cư dân mạng
男朋友bạn trai
女朋友bạn gái
小朋友trẻ em; em nhỏ
们(朋友们)hậu tố số nhiều cho đại từ/danh từ chỉ người
友好thân thiện; hữu nghị
交朋友kết bạn
老朋友bạn cũ; bạn lâu năm
好友bạn thân
友谊tình bạn bè
战友đồng đội