字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

着迷

zháomí

say mê; mê mẩn

Gặp trong câu

他对中国历史十分着迷。

tā duì Zhōngguó lìshǐ shífēn zháomí

Anh ấy rất say mê lịch sử Trung Quốc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.