字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

珍藏

zhēncáng

trân trọng cất giữ; vật quý cất giữ

Gặp trong câu

他珍藏着爷爷留下的老照片。

tā zhēncáng zhe yéye liúxia de lǎo zhàopiàn

Anh ấy trân trọng cất giữ những tấm ảnh cũ ông nội để lại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.