字舟Zizhou
珍
Học chữ · Cấp 5

珍

PinyinzhēnHán Việttrân

vật quý · báu vật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 珍贵, 珍惜, 珍珠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 玉Cấp 57 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 珍

7 từ
珍贵zhēnguìquý giá
珍惜zhēnxītrân trọng
珍珠zhēnzhūngọc trai
袖珍xiùzhēncỡ nhỏ bỏ túi
珍藏zhēncángbộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
珍视zhēnshìđặt tầm quan trọng lớn
珍重zhēnzhòngquý giá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 9 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
珍Số nét9 nét.