Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 珍
珍贵quý giá
珍惜trân trọng
珍珠ngọc trai
袖珍cỡ nhỏ bỏ túi
珍藏bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
珍视đặt tầm quan trọng lớn
珍重quý giá
vật quý · báu vật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 珍贵, 珍惜, 珍珠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.