字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

珍视

zhēnshì

trân trọng; coi trọng

Gặp trong câu

我们要珍视自己的健康。

wǒmen yào zhēnshì zìjǐ de jiànkāng

Chúng ta phải trân trọng sức khỏe của mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.