字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

真挚

zhēnzhì

chân thành

Gặp trong câu

他在信里表达了真挚的感谢。

tā zài xìn lǐ biǎodá le zhēnzhì de gǎnxiè

Trong thư anh ấy bày tỏ lòng biết ơn chân thành.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.