字舟Zizhou
真
Học chữ · Cấp 1

真

PinyinzhēnHán Việtchân
Phó từ · Tính từ

thật; thật sự

10 nétBộ 目Cấp 1Viết cấp 122 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 真 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 真

11 từ
认真rènzhēnnghiêm túc; chăm chú
真的zhēn dethực sự; thật sự; quả thật
真正zhēnzhèngthật sự; chân chính
真实zhēnshíthật; chân thật
天真tiānzhēnngây thơ
传真chuánzhēnfax
真诚zhēnchéngthành thật; chân thành; thật lòng
真理zhēnlǐchân lý
真相zhēnxiàngsự thật về cái gì; thực tế
逼真bīzhēnsống động
当真dàngzhēncoi là thật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 10 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
真Số nét10 nét.