字舟Zizhou
挚
Học chữ · Cấp 7-9

挚 / 摯

PinyinzhìHán Việtchí

chân thành

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 诚挚, 真挚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 手Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 挚

2 từ
诚挚chéngzhìchân thành
真挚zhēnzhìchân thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
挚Số nét10 nét.
摯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.