字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

珍重

zhēnzhòng

trân trọng; giữ gìn (sức khỏe)

Gặp trong câu

分别时,朋友再三让我多多珍重。

fēnbié shí péngyou zàisān ràng wǒ duō duō zhēnzhòng

Lúc chia tay, bạn tôi dặn đi dặn lại tôi phải giữ gìn sức khỏe.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.