字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

镇定

zhèndìng

bình tĩnh

Gặp trong câu

发生火灾时,他很镇定,带大家安全出去。

fāshēng huǒzāi shí tā hěn zhèndìng dài dàjiā ānquán chūqù

Khi hỏa hoạn xảy ra, anh ấy rất bình tĩnh, đưa mọi người ra ngoài an toàn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.