发生火灾时,他很镇定,带大家安全出去。
fāshēng huǒzāi shí tā hěn zhèndìng dài dàjiā ānquán chūqù
Khi hỏa hoạn xảy ra, anh ấy rất bình tĩnh, đưa mọi người ra ngoài an toàn.
zhèndìng
fāshēng huǒzāi shí tā hěn zhèndìng dài dàjiā ānquán chūqù
Khi hỏa hoạn xảy ra, anh ấy rất bình tĩnh, đưa mọi người ra ngoài an toàn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.