字舟Zizhou
镇
Học chữ · Cấp 6

镇 / 鎮

PinyinzhènHán Việttrấn
Động từ · Danh từ

đè xuống

15 nétBộ 钅Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 镇 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 镇

2 từ
城镇chéngzhènthị trấn
镇定zhèndìngbình tĩnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 15 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
镇Số nét15 nét.
鎮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.