字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

振兴

zhènxīng

phục hưng; chấn hưng; phục hồi

Gặp trong câu

大家都希望振兴家乡的经济。

dàjiā dōu xīwàng zhènxīng jiāxiāng de jīngjì

Mọi người đều mong chấn hưng kinh tế quê nhà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.