Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 振
振动rung
振奋phấn chấn
振兴phục hưng; chấn hưng; phục hồi
振作phấn chấn
rung · vỗ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 振动, 振奋, 振兴. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.