Từ vựng · HSK 7–9争气
zhēngqì
làm nở mày nở mặt; phấn đấu cho ra trò
Gặp trong câu
他努力学习,希望为家人争气。 tā nǔlì xuéxí xīwàng wèi jiārén zhēngqì
Anh ấy cố gắng học, mong làm gia đình tự hào.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.