字舟Zizhou
争
Học chữ · Cấp 3

争 / 爭

PinyinzhēngHán Việttranh / tránh
Động từ

cố gắng giành

6 nétBộ 亅Cấp 3Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 争 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 争

11 từ
争取zhēngqǔđấu tranh giành
战争zhànzhēngchiến tranh; xung đột
争论zhēnglùntranh luận
竞争jìngzhēngcạnh tranh
争议zhēngyìtranh cãi
斗争dòuzhēngmột cuộc đấu tranh
争夺zhēngduótranh giành
抗争kàngzhēngkháng cự
力争lìzhēnglàm việc chăm chỉ để
争吵zhēngchǎocãi nhau
争端zhēngduāntranh chấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亅 · 6 nét

亅Bộ thủBộ số 6 trong hệ tra cứu Unicode.
争Số nét6 nét.
爭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.