字舟Zizhou
气
Học chữ · Cấp 1

气 / 氣

PinyinqìHán Việtkhí / khất
Động từ · Danh từ

khí; không khí

4 nétBộ 气Cấp 1Viết cấp 165 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 气 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 气

11 từ
生气shēng∥qìnổi giận; tức giận
天气tiānqìthời tiết
不客气bú kèqìkhông có gì; đừng khách sáo
空气kōngqìkhông khí
气温qìwēnnhiệt độ không khí
气候qìhòu(khí tượng) khí hậu
力气lìqisức mạnh
暖气nuǎnqìhệ thống sưởi trung tâm
气球qìqiúbóng bay
勇气yǒngqìcan đảm
运气yùnqivận may (tốt hoặc xấu)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 气 · 4 nét

气Bộ thủBộ số 84 trong hệ tra cứu Unicode.
气Số nét4 nét.
氣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.