字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

争相

zhēngxiāng

đua nhau, tranh nhau để

Gặp trong câu

孩子们争相举手回答问题。

háizi men zhēngxiāng jǔ shǒu huídá wèntí

Bọn trẻ đua nhau giơ tay trả lời câu hỏi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.