字舟Zizhou
相
Học chữ · Cấp 2

相

Pinyinxiāng / xiàngHán Việttướng / tương

lẫn nhau · nhau

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 相同, 相信, 相机. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 目Cấp 2Viết cấp 247 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 相

12 từ
相同xiāngtónggiống hệt
相信xiāngxìntin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
相机xiàngjīmáy ảnh
照相zhào∥xiàngchụp ảnh
互相hùxiānglẫn nhau
相比xiāngbǐso sánh
相当xiāngdāngtương đương; khá; tương đối
相关xiāngguānliên quan
相互xiānghùlẫn nhau
相似xiāngsìtương tự; giống nhau
相处xiāngchǔtiếp xúc (với ai)
相反xiāngfǎnngược lại; trái ngược
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 9 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
相Số nét9 nét.