字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

争执

zhēngzhí

tranh chấp; tranh cãi

Gặp trong câu

双方因为规划问题发生了争执。

shuāngfāng yīnwèi guīhuà wèntí fāshēng le zhēngzhí

Hai bên đã xảy ra tranh chấp vì vấn đề quy hoạch.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.