字舟Zizhou
执
Học chữ · Cấp 5

执 / 執

PinyinzhíHán Việtchấp

thực hiện · nắm bắt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 执行, 固执, 争执. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 手Cấp 57 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 执

7 từ
执行zhíxíngthực hiện
固执gùzhibướng bỉnh
争执zhēngzhítranh chấp
执法zhífǎthực thi pháp luật
执意zhíyìquyết tâm
执照zhízhàogiấy phép; giấy chứng nhận
执着zhízhuóquá gắn bó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 6 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
执Số nét6 nét.
執phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.