Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 执
执行thực hiện
固执bướng bỉnh
争执tranh chấp
执法thực thi pháp luật
执意quyết tâm
执照giấy phép; giấy chứng nhận
执着quá gắn bó
thực hiện · nắm bắt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 执行, 固执, 争执. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.