Từ vựng · HSK 7–9整治
zhěngzhì
chấn chỉnh; xử lý, cải tạo
Gặp trong câu
政府正在整治这条河的污染问题。 zhèngfǔ zhèngzài zhěngzhì zhè tiáo hé de wūrǎn wèntí
Chính quyền đang xử lý vấn đề ô nhiễm của con sông này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.