字舟Zizhou
整
Học chữ · Cấp 3

整

PinyinzhěngHán Việtchỉnh
Tính từ · Động từ

toàn bộ; chỉnh; sắp xếp

16 nétBộ 攴Cấp 3Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 整 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 整

11 từ
调整tiáozhěngđiều chỉnh
完整wánzhěnghoàn chỉnh
整个zhěnggètoàn bộ
整理zhěnglǐsắp xếp
整齐zhěngqíngăn nắp
整体zhěngtǐthực thể toàn bộ
整天zhěngtiāncả ngày
整整zhěngzhěngtrọn vẹn; đúng đủ
整顿zhěngdùnsắp xếp lại
整治zhěngzhìđưa vào kiểm soát
工整gōngzhěnglàm tinh xảo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 16 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
整Số nét16 nét.