字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

正宗

zhèngzōng

chính gốc; chính thống

Gặp trong câu

这家餐厅的菜味道很正宗。

zhè jiā cāntīng de cài wèidào hěn zhèngzōng

Món ăn của nhà hàng này có hương vị rất chính gốc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.