Từ vựng · HSK 7–9之际
zhījì
trong lúc
Gặp trong câu
毕业之际,同学们一起拍了一张合影。 bìyè zhījì tóngxué men yìqǐ pāi le yī zhāng héyǐng
Nhân dịp tốt nghiệp, các bạn cùng lớp chụp chung một tấm ảnh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.