Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 际
国际quốc tế
实际thực tế
实际上thực ra
交际giao tiếp
biên giới · ranh giới
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 国际, 实际, 实际上. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.