字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

知足

zhīzú

hài lòng với hoàn cảnh của mình

Gặp trong câu

人要知足,才会快乐。

rén yào zhīzú cái huì kuàilè

Con người biết đủ thì mới vui vẻ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.