Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 知
知道biết
知识kiến thức
通知thông báo
通知书thông báo bằng văn bản
知名nổi tiếng; nổi danh
不知không biết
得知tìm ra
告知báo tin
认知nhận thức
无知ngu dốt
知己hiểu bản thân
知觉nhận thức
biết · nhận biết
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 知道, 知识, 通知. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.