字舟Zizhou
知
Học chữ · Cấp 1

知

PinyinzhīHán Việttri

biết · nhận biết

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 知道, 知识, 通知. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 矢Cấp 1Viết cấp 124 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 知

12 từ
知道zhī·dàobiết
知识zhīshikiến thức
通知tōngzhīthông báo
通知书tōngzhīshūthông báo bằng văn bản
知名zhīmíngnổi tiếng; nổi danh
不知bùzhīkhông biết
得知dézhītìm ra
告知gàozhībáo tin
认知rènzhīnhận thức
无知wúzhīngu dốt
知己zhījǐhiểu bản thân
知觉zhījuénhận thức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 矢 · 8 nét

矢Bộ thủBộ số 111 trong hệ tra cứu Unicode.
知Số nét8 nét.