字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

执照

zhízhào

giấy phép; giấy chứng nhận

Gặp trong câu

开饭馆要先办执照。

kāi fànguǎn yào xiān bàn zhízhào

Mở quán ăn phải làm giấy phép trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.