字舟Zizhou
照
Học chữ · Cấp 2

照

PinyinzhàoHán Việtchiếu
Động từ · Giới từ

theo; chiếu; chụp

13 nétBộ 火Cấp 2Viết cấp 223 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 照 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 照

11 từ
护照hùzhàohộ chiếu
照顾zhàogùchăm sóc
照片zhàopiànbức ảnh
照相zhào∥xiàngchụp ảnh
按照ànzhàotheo
拍照pāi∥zhàochụp ảnh
驾照jiàzhàobằng lái xe
依照yīzhàotheo; dựa vào
照样zhàoyàngnhư trước
照耀zhàoyàochiếu sáng
参照cānzhàotham khảo tài liệu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 13 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
照Số nét13 nét.