字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

执着

zhízhuó

quá gắn bó

Gặp trong câu

他对研究一直很执着。

tā duì yánjiū yìzhí hěn zhízhuó

Anh ấy luôn rất kiên trì với việc nghiên cứu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.