zhízhuó
tā duì yánjiū yìzhí hěn zhízhuó
Anh ấy luôn rất kiên trì với việc nghiên cứu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.