字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

指教

zhǐjiào

đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến

Gặp trong câu

我刚来公司,请多多指教。

wǒ gāng lái gōngsī qǐng duō duō zhǐjiào

Tôi mới vào công ty, mong mọi người chỉ bảo nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.