字舟Zizhou
教
Học chữ · Cấp 1

教

PinyinjiāoHán Việtgiáo / giao
Động từ

dạy

11 nétBộ 攴Cấp 1Viết cấp 126 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 教 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: jiào — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 教

11 từ
教学楼jiàoxuélóutòa nhà giảng dạy; khu lớp học
教师jiàoshīgiáo viên
教室jiàoshìphòng học
教学jiàoxuégiảng dạy; hướng dẫn
教育jiàoyùgiáo dục
教材jiàocáitài liệu giảng dạy
教练jiàoliànngười hướng dẫn
请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn
教授jiàoshòugiáo sư
教训jiào·xùnđưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách
道教DàojiàoĐạo giáo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 11 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
教Số nét11 nét.