字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

指令

zhǐlìng

mệnh lệnh

Gặp trong câu

机器收到指令后就开始工作了。

jīqì shōudào zhǐlìng hòu jiù kāishǐ gōngzuò le

Máy nhận được lệnh là bắt đầu làm việc ngay.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.