字舟Zizhou
令
Học chữ · Cấp 5

令

PinyinlìngHán Việtlệnh / linh
Động từ

ra lệnh

5 nétBộ 人Cấp 5Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 令 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 令

6 từ
命令mìnglìngmệnh lệnh
口令kǒulìngmệnh lệnh bằng miệng
司令sīlìngsĩ quan chỉ huy
下令xià∥lìngra lệnh; ban hành mệnh lệnh
指令zhǐlìngmệnh lệnh
夏令营xiàlìngyíngtrại hè
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 5 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
令Số nét5 nét.