Từ vựng · HSK 7–9指引
zhǐyǐn
chỉ dẫn; chỉ đường
Gặp trong câu
地图上的路线指引我们找到了出口。 dìtú shàng de lùxiàn zhǐyǐn wǒmen zhǎo dào le chūkǒu
Tuyến đường trên bản đồ đã chỉ dẫn chúng tôi tìm thấy lối ra.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.