字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

滞后

zhìhòu

chậm lại; tụt hậu

Gặp trong câu

这里的交通建设明显滞后于城市的发展。

zhèlǐ de jiāotōng jiànshè míngxiǎn zhìhòu yú chéngshì de fāzhǎn

Việc xây dựng giao thông ở đây rõ ràng chậm hơn so với sự phát triển của thành phố.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.