字舟Zizhou
滞
Học chữ · Cấp 7-9

滞 / 滯

PinyinzhìHán Việttrệ

chậm chạp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 滞后, 滞留. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 水Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 滞

2 từ
滞后zhìhòubị tụt hậu
滞留zhìliúở lại; bị mắc kẹt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
滞Số nét12 nét.
滯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.