字舟Zizhou
后
Học chữ · Cấp 1

后 / 後

PinyinhòuHán Việthậu / hấu
Danh từ

sau; phía sau

6 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 151 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 后 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 后

11 từ
后边hòubianphía sau; đằng sau; phần cuối
后天hòutiānngày mốt
最后zuìhòucuối cùng; sau cùng
后来hòuláisau này; sau đó
今后jīnhòusau này
然后ránhòusau đó; sau này
以后yǐhòusau
背后bèihòuphía sau
后果hòuguǒhậu quả
后面hòumiànphía sau; phía đuôi; đoạn cuối
后年hòuniánnăm sau nữa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
后Số nét6 nét.
後phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.