字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

智商

zhìshāng

chỉ số IQ

Gặp trong câu

智商高不一定就会成功。

zhìshāng gāo bù yídìng jiù huì chénggōng

Chỉ số IQ cao chưa chắc đã thành công.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.