Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 智
智力trí tuệ
智能thông minh
理智lý trí
智慧trí tuệ; thông minh
机智nhanh trí
明智có lý trí
智商chỉ số IQ
见仁见智ý kiến bất đồng
人工智能trí tuệ nhân tạo
足智多谋thông thái
khôn ngoan; trí tuệ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 智力, 智能, 理智. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.