字舟Zizhou
智
Học chữ · Cấp 4

智

PinyinzhìHán Việttrí

khôn ngoan; trí tuệ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 智力, 智能, 理智. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 日Cấp 4Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 智

10 từ
智力zhìlìtrí tuệ
智能zhìnéngthông minh
理智lǐzhìlý trí
智慧zhìhuìtrí tuệ; thông minh
机智jīzhìnhanh trí
明智míngzhìcó lý trí
智商zhìshāngchỉ số IQ
见仁见智jiànrén-jiànzhìý kiến bất đồng
人工智能réngōng-zhìnéngtrí tuệ nhân tạo
足智多谋zúzhì-duōmóuthông thái
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 12 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
智Số nét12 nét.