字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

志向

zhìxiàng

chí hướng; hoài bão

Gặp trong câu

他从小就有远大的志向。

tā cóngxiǎo jiù yǒu yuǎn dà de zhìxiàng

Từ nhỏ anh ấy đã có chí hướng lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.