字舟Zizhou
志
Học chữ · Cấp 3

志 / 誌

PinyinzhìHán Việtchí

khát vọng · tham vọng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 杂志, 志愿, 志愿者. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 心Cấp 3Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 志

11 từ
杂志zázhìtạp chí
志愿zhìyuànnguyện vọng
志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên
者(志愿者)zhě (zhìyuànzhě)-giả/-viên; người… (hậu tố chỉ người)
标志biāozhìdấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
意志yìzhìý chí; nghị lực; sự quyết tâm
斗志dòuzhìý chí chiến đấu
励志lìzhìtheo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
同志tóngzhìđồng chí
志气zhì·qìtham vọng
众志成城zhòngzhì-chéngchéngđoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 7 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
志Số nét7 nét.
誌phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.