Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 志
杂志tạp chí
志愿nguyện vọng
志愿者tình nguyện viên
者(志愿者)-giả/-viên; người… (hậu tố chỉ người)
标志dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
意志ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
斗志ý chí chiến đấu
励志theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
同志đồng chí
志气tham vọng
众志成城đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá