字舟Zizhou
向
Học chữ · Cấp 2

向

PinyinxiàngHán Việthướng / hưởng
Giới từ · Động từ

hướng về; về phía

6 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 125 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 向 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 向

11 từ
方向fāngxiànghướng; phương hướng
向导xiàngdǎohướng dẫn
向前xiàng qiántiến lên
向上xiàngshànglên
一向yíxiàngmột khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
转向zhuǎnxiàngđổi hướng
面向miànxiàngđối mặt
倾向qīngxiàngxu hướng
导向dǎoxiàngđược định hướng tới
定向dìngxiàngđịnh hướng
动向dòngxiàngxu hướng; khuynh hướng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
向Số nét6 nét.