字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

志愿

zhìyuàn

nguyện vọng; tình nguyện

Gặp trong câu

我的志愿是当老师。

wǒ de zhìyuàn shì dāng lǎoshī

Nguyện vọng của tôi là làm giáo viên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.